X
Thông báo Tuyển sinh đào tạo trình độ Thạc Sĩ đợt I năm 2014
Lịch hướng dẫn ôn thi cao học đợt I năm 2014 tại Hà Nội


Loading

Danh sách thành viên được đánh dấu

Kết quả từ 1 tới 3 trên 3

[Tiếng Anh thi cao học] ]Đề cương định hướng ôn tập và tham khảo tiếng Anh thi cao học [Tham khảo]

  1. Quản lý Diễn đàn
    Bắt đầu vào 09-10-2012, 05:05 PM
    Đã viết: 1,154 bài thảo luận
    dungdng is offline
    4736 lượt xem
    #1

    Default [Tiếng Anh thi cao học] ]Đề cương định hướng ôn tập và tham khảo tiếng Anh thi cao học [Tham khảo]

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TUYỂN SINH CAO HỌC

    I. NỘI DUNG BÀI THI

    A. PHẦN ĐỌC HIỂU :
    I. Phần điền từ cho từng câu: kiểm tra khả năng đọc hiểu ở cấp độ câu. Để hoàn thành phần này thí sinh cần phải nắm vững ngữ pháp và có vốn từ vựng.
    II. Phần đọc hiểu đoạn văn: kiểm tra khả năng đọc hiểu 1 đoạn văn theo các chủ đề:khoa học cơ bản, môi trường, sức khoẻ, dân số thế giới, công nghệ tiên tiến’ khoa học. Ngoài ra, thí sinh phải viết câu trả lời đúng nội dung và đúng ngữ pháp.
    III. Phần điền từ cho một đoạn văn: kiểm tra khả năng đọc hiểu 1 đoạn văn theo chủ đề về xã hội.

    B. PHẦN VIẾT:
    I. Xây dựng câu: kiểm tra khả năng viết câu đơn và câu phức hợp.
    II. Biến đổi câu: kiểm tra khả năng viết câu đơn và câu phức có câu trúc tương đương với câu đã cho.
    III. Dịch:
    a. Dịch từ tiếng Anh sang tiếng Việt theo chủ đề khoa học cơ bản, môi trường, sức khoẻ, dân số thế giới, công nghệ tiên tiến, giáo dục;
    b. Dịch từ tiếng Việt sang tiếng Anh theo chủ đề :
    - Tiếng Anh,
    - Cuộc sông hàng ngày.
    - Sức khỏe
    - Giáo dục;

    + Thời gian làm bài thi: 120 phút.

    II. THANG ĐIỂM
    A. PHẦN ĐỌC HIỂU ĐIỂM ĐIỂM TỔNG
    I. Cho trước 25-30 từ hoặc cụm từ và cho sẵn 15 câu, mỗi câu có 1 chỗ trống. Thí sinh chọn 1 từ hoặc 1 cụm từ thích hợp cho ở trên điền vào chỗ trống để hoàn thành câu. 1 điểm cho 1 câu đúng 15
    II. Cho 4 bài đọc có nội dung khác nhau. Sau mỗi bài có 5 câu hỏi. Tổng số 20 câu hỏi. Thí sinh đọc và trả lời câu hỏi. 1,5 diểm cho một câu đúng 30
    III. Cho một bài đọc hiểu khoảng 150- 200 từ, trong đó có 10 ô trống, thí sinh tự tìm từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào ô trống để hoàn chỉnh bài đọc 1điểm cho 1 câu đúng 10
    B.PHẦN VIẾT
    I. Xây dựng câu có hướng dẫn theo các từ cho trước. Tổng số 10 câu. 1,5 điểm cho 1 câu đúng 15
    II. Viết lại câu nhưng phải giữ nguyên ý chính của câu cho sẵn. 1,5 điểm cho 1 câu đúng 15
    III. a. Dịch 5 câu tiếng Anh sang tiếng Việt.
    b. Dịch 5 câu tiếng Việt sang tiếng Anh
    1,5 điểm cho 1 câu đúng 15
    Tổng số điểm đạt được 100


    III. TRỌNG TÂM NGỮ PHÁP
    1. Verb tenses :
    a. Present Simple, Prsent Continuous, Present Perfect, Present perfect Continuous.
    b. Past Simple, Past Continuous, Past Perfect, Past perfect Continuous.
    c. Going to future, Future Continuous, will Future, Future Perfect.
    2. Passive voice.
    3. Modal verbs :
    can, could, must, may, shall, should, would, will, ought to .
    Modal Example Uses
    Can They can control their own budgets.
    We can’t fix it.
    Can I smoke here?
    Can you help me?
    Ability / Possibility
    Inability / Impossibility
    Asking for permission
    Request
    Could Could I borrow your dictionary?
    Could you say it again more slowly?
    We could try to fix it ourselves.
    I think we could have another Gulf War.
    He gave up his old job so he could work for us.
    Asking for permission.
    Request
    Suggestion
    Future possibility
    Ability in the past
    May May I have another cup of coffee?
    China may become a major economic power.
    Asking for permission
    Future possibility
    Might We'd better phone tomorrow, they might be eating their dinner now.
    They might give us a 10% discount.
    Present possibility
    Future possibility
    Must We must say good-bye now.
    They mustn’t disrupt the work more than necessary.
    Necessity / Obligation
    Prohibition
    Ought to We ought to employ a professional writer. Saying what’s right or correct
    Shall
    (More common in the UK than the US)
    Shall I help you with your luggage?
    Shall we say 2.30 then?
    Shall I do that or will you?
    Offer
    Suggestion
    Asking what to do
    Should We should sort out this problem at once.
    I think we should check everything again.
    Profits should increase next year.
    Saying what’s right or correct
    Recommending action
    Uncertain prediction
    Will I can’t see any taxis so I’ll walk.
    I'll do that for you if you like.
    I’ll get back to you first thing on Monday.
    Profits will increase next year.
    Instant decisions
    Offer
    Promise
    Certain prediction
    Would Would you mind if I brought a colleague with me?
    Would you pass the salt please?
    Would you mind waiting a moment?
    "Would three o`clock suit you?" - "That’d be fine."
    Would you like to play golf this Friday?
    "Would you prefer tea or coffee?" - "I’d like tea please."
    Asking for permission
    Request
    Request
    Making arrangements
    Invitation
    Preferences



    4. Verb patterns
    1. VERB + -ing 2. VERB + to + infinitive 3. VERB + object + to +inf.
    verb + -ing
    admit
    adore
    allow
    avoid
    can´t stand
    carry on
    consider
    deny
    delay
    (don´t) mind
    enjoy
    fancy
    finish
    give up
    imagine
    involve
    keep
    keep on
    postpone
    practise
    put off
    recommend
    risk
    suggest.
    eg.
    He avoided writing the test.
    Keep smiling!
    Did you enjoy reading the book?
    He denied stealing the purse.
    I don´t mind helping you.
    He doesn´t allow smoking in his house.
    He recommended staying in that
    hotel.
    afford
    agree
    allow (passive)
    appear
    arrange
    ask
    attempt
    choose
    dare
    decide
    expect
    fail
    forget
    help
    hope
    learn
    manage
    offer
    plan
    pretend
    promise
    refuse
    seem
    tend
    threaten
    want
    would like to
    eg.
    I can´t afford to go on holiday.
    She´s decided to give up her job.
    It seems to be a nice day.
    He agreed to lend me some money.
    You are not allowed to smoke here.
    advise
    allow
    ask
    beg
    encourage
    expect
    force
    invite
    order
    permit
    persuade
    recommend
    remind
    teach
    tell
    want
    warn
    would like
    eg.
    They invited us to stay in their house.
    She told me to come on time.
    They asked us not to make such a
    noise.
    4. VERB + -ing / to inf.
    - no change in meaning
    begin
    continue
    intend
    start
    eg. It started to rain / raining.
    5. VERB + object + inf.
    - no TO in this structure
    help
    let
    make
    Let me show you.
    The news made her
    6. VERB + -ing / to + inf.
    -change in the meaning
    REMEMBER
    doing sth.
    - when you did something
    and now you remember it;
    after you did sth.
    Eg. I don´t know how the
    burglar got in. I clearly
    remember locking the door
    and shutting the windows.
    to do sth
    - you remembered that you
    had to do sth, so you did
    it; before you did it
    eg. I remembered to lock the
    door but I forgot to shut the
    windows.
    TRY
    doing sth.
    - try something to see if it
    works or solves the
    problem
    eg. – I´ve got a terrible
    headache.
    - Why don´t you try taking an
    aspirin?
    to do sth.
    - attempt to do, make an
    effort to do sth.
    Eg. I tried to keep my open
    but I couldn´t.
    STOP
    doing sth.
    - to give up, finish with sth
    completely
    eg. I stopped smoking two
    years ago. (I don´t do it
    anymore)
    to do sth.
    - stop doing what you are
    doing at the moment in
    order to do sth else
    eg. I was reading a book. The
    phone started to ring. I
    stopped to answer it.
    NEED
    doing sth.
    - sth. needs to be done
    about sth else (the
    meaning is passive_
    eg. Look at this room. It
    needs painting.
    to do sth
    - it is necessary for me to do
    it
    eg. He put on weight. He
    needs to take more exercise.
    I need to do the shopping
    today.
    REGRET
    doing sth.
    - I did sth and now I am
    sorry about it.
    Eg. I now regret saying what
    I said.
    to do sth.
    - regret to say/tell/inform
    you = I´m sorry I have to
    say…
    eg. I regret to tell you that
    you have failed the test.
    MEAN
    doing sth.
    - an impersonal subject,
    refers to what is involved
    eg. If we catch an early train,
    it will mean getting up at
    6.00.
    to do sth
    - to intend
    eg. Sorry, I meant to tell you
    about the party.
    GO ON
    doing sth.
    - to continue doing the same
    thing
    eg. The minister paused for a
    moment and then went on
    talking about the education
    File Kèm Theo (Bạn chỉ download được 1 file cùng lúc, vui lòng download từng file)
    Tôi rất thích làm việc với những người giỏi hơn tôi
    Đơn giản vì họ cho tôi cảm giác mình còn phải nỗ lực rất nhiều

    ------------------------
    *
    Ngô Quốc Dũng - HVHC.15H

    * Huyện Hòa Vang - Tp. Đà Nẵng
    * Email: dungdng@hanhchinh.com.vn
    * Phone: -84-905.666.319


    Bài viết ngẫu nhiên trong diễn đàn:

    • » Một nhà đầu tư nghiệp dư cần phải quan...
    • » KH10 thi môn hoạch định và phân tích...
    • » Sự thật của tạo hóa
    • » Một số vấn đề về thực thi chính sách...
    • » Thông tư 05/2011/TT-BNV của Bộ Nội vụ...
    • » Xin hỏi nội dung trong Quyết định đúng...
    • » Sơ đồ quy trình xây dựng, ban hành văn...
    • » Tuyệt chiêu khi đi xin việc...bảo đảm...
    • » Giúp em với
    • » Có phải phiếu bầu, phiếu tín nhiệm luôn...

    Bài viết ngẫu nhiên cùng Box:

    • » Đề thi tuyển sinh môn Tiếng Anh- Cao...
    • » Co ai giup minh voi!!!!
    • » Tài liệu Ôn thi Cao học môn Hành chính...
    • » Nội dung ôn tập thi Cao học Hành chính
    • » Đề thi cao học hành chính đợt 2/2011
    • » Xin tài liệu ôn thi môn Lý luận Hành...
    • » Điểm đầu vào thạc sỹ ngành Quản lý công...
    • » các môn thi cao học hành chính công
    • » Cao học đợt 1 năm 2014
    • » Tổng hợp tài liệu ôn thi cao học hành...
  2. 10-10-2012, 08:43 AM
    Chuyên viên
    Bắt đầu vào 10-10-2012, 08:43 AM
    Bài viết: 171
    thientung19 is offline
    #2

    Default [Tiếng Anh thi cao học] ]Đề cương định hướng ôn tập và tham khảo tiếng Anh thi cao học [Tham khảo]

    Híc! sao cài nì bạn không up lên trước kỳ thi đợt 2, nếu có cái này sớm thì nhiều bạn đã làm tốt rồi.
  3. 10-10-2012, 09:10 AM
    Quản lý Diễn đàn
    Bắt đầu vào 10-10-2012, 09:10 AM
    Bài viết: 1,154
    dungdng is offline
    #3

    Default [Tiếng Anh thi cao học] ]Đề cương định hướng ôn tập và tham khảo tiếng Anh thi cao học [Tham khảo]

    Trích Nguyên văn bởi thientung19 View Post
    Híc! sao cài nì bạn không up lên trước kỳ thi đợt 2, nếu có cái này sớm thì nhiều bạn đã làm tốt rồi.
    Mình mới tìm được thôi và chia sẻ ngay để mọi người tham khảo.
    Tôi rất thích làm việc với những người giỏi hơn tôi
    Đơn giản vì họ cho tôi cảm giác mình còn phải nỗ lực rất nhiều

    ------------------------
    *
    Ngô Quốc Dũng - HVHC.15H

    * Huyện Hòa Vang - Tp. Đà Nẵng
    * Email: dungdng@hanhchinh.com.vn
    * Phone: -84-905.666.319



Tags:

None